, 05:05

Câu hỏi ôn tập nghiệp vụ xây dựng

CÂU HỎI ÔN TẬP NGHIỆP VỤ XÂY DỰNG: TƯ VẤN GIÁM SÁT - CHỈ HUY TRƯỞNG - QUẢN LÝ DỰ ÁN - ĐỊNH GIÁ - ĐẤU THẦU

 

Câu 1: Chi phí quản lý dự án dùng để:

A. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án

B. Ban quản lý dự án tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án

C. Cấp thẩm quyền tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án

D. Đơn vị thi công tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án

 

Câu 2: Người lãnh đạo hệ quản trị chất lượng của tổ chức cần:

A. Có kinh nghiệm công tác trong doanh nghiệp và trong nghề xây dựng

B. Điều hành trực tiếp việc làm sổ tay chất lượng, thủ tục chất lượng và thực thi .

C. Có vị trí trong tổ chức và có uy tín đối với những ng­ời đứng đầu các bộ phận.

D. Làm việc bán thời gian cho công việc này

E. Chỉ thực hiện công việc của ngư­ời đứng đầu hệ quản lý chất lượng lúc nhàn rỗi

 

Câu 3: Bản vẽ hoàn công:

A Là bản vẽ bộ phận công trình, công trình XD hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt

B Được người tư vấn thiết kế của chủ đầu tư ký tên xác nhận

C Không phải là cơ sở để thực hiện bảo hành và bảo trì

D Là chính bản vẽ thi công khi các kích thước, thông số thực tế thi công của bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng đúng với các kích thước, thông số của thiết kế bản vẽ thi công

 

Câu 4: Các giai đoạn xây dựng hệ quản lý chất lượng theo ISO 9000:

A Có 3 giai đoạn: khởi động, phát triển, vận hành

B Có 4 giai đoạn: khởi động, đào tạo, lấy chứng chỉ, áp dụng

C Có 5 giai đoạn: khởi động, đào tạo, lấy chứng chỉ, điều chỉnh và sửa lỗi, vận hành

 

Câu 5: Sổ tay chất lượng:

A Là tài liệu mật của công ty

B Là một tài liệu hướng dẫn cho các nhân viên của đơn vị về hệ chất lượng

C Là một tài liệu hướng dẫn cho việc tập huấn / đào tạo các nhân viên mới

D Là tài liệu chỉ dành cho lãnh đạo

 

Câu 6 : Quy chuẩn xây dựng là:

A. Văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu, bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, và các giải pháp, các tiêu chuẩn được sử dụng để đạt các yêu cầu đó

B. Văn bản pháp chế không bắt buộc phải tuân thủ

C. Văn bản khuyến khích áp dụng cho mọi hoạt động xây dựng (quy hoạch, đầu tư xây dựng), mọi nguồn vốn đầu tư, mọi hình thức xây dựng

 

Câu 7 : Tiêu chuẩn xây dựng của Việt nam là (hãy chọn những câu mà bạn cho là đúng):

A. Văn bản pháp chế bắt buộc phải tuân thủ

B. Văn bản có tính chất luật, do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

C. Là công cụ cần thiết để quản lý các hoạt động xây dựng, góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả đầu tư đối với các sản phẩm xây dựng...

D. Tài liệu cung cấp các giải pháp quản lý và kỹ thuật  cụ  thể  cho  các hoạt  động  xây dựng

 

Câu 8: Khi có những bất đồng giữa các văn bản pháp lý, thứ tự ưu tiên giải quyết những bất đồng này là:

A. Văn bản pháp quy – Hồ sơ thiết kế - Hợp đồng

B. Hồ sơ thiết kế - Văn bản pháp quy – Hợp đồng

C. Hợp đồng – Hồ sơ thiết kế - Văn bản pháp quy

 

Câu 9: Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm:

A. Các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng

B. Giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư

C. Giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của tư vấn giám sát

D. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

Câu 10 : Căn cứ vào đâu để tiến hành theo dõi quá trình thực hiện công việc:

A

Hồ sơ thiết kế và thông báo thời gian tiến hành của nhà thầu

B

Tiến độ thi công và bản vẽ

C

Kế hoạch sản xuất, bản vẽ thi công, biện pháp thi công được tư vấn giám sát thi công thông qua.

 

 

Câu 11: Nhà thầu thi công xây dựng công trình và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có quyền từ chối bảo hành công trình xây dựng và thiết bị công trình trong các trường hợp sau đây:

A Chủ đầu tư vi phạm pháp luật về xây dựng bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền buộc tháo dỡ

B Công trình xây dựng và thiết bị công trình hư hỏng trong quá trình sử dụng

C Sử dụng thiết bị, công trình xây dựng sai quy trình vận hành

 

Câu 12 : Tổng mức đầu tư bao gồm:

A.  6 loại chi phí

B.   7 loại chi phí

C.   5 loại chi phí

D.  4 loại chi phí

 

Câu 13 : Nhà thầu thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây:

A Đề xuất sửa đổi thiết kế cho phù hợp với thực tế để bảo đảm chất lượng và hiệu quả công trình;

B Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp đồng;

C Yêu cầu tổ chức tư vấn giám sát thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quy định;

D Dừng thi công xây dựng công trình nếu bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng đã ký kết gây trở ngại và thiệt hại cho nhà thầu;

E Yêu cầu bồi thường thiệt hại do lỗi của bên thuê xây dựng công trình gây ra;

 

Câu 14: Các tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam thuộc các lĩnh vực nào sau đây là bắt buộc áp dụng:

A Phòng chống cháy nổ, An toàn lao động

B Bảo vệ môi trường

C Phòng chống sét

D Phân vùng động đất

 

Câu 15: Nghiệm thu công trình xây dựng được phân thành:

A Nghiệm thu công việc trong quá trình thi công xây dựng

B Nghiệm thu các bộ phận khuất của công trình

C Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng

D Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình XD để đưa vào sử dụng

 

Câu 16: Giám sát thi công bắt buộc phải ký và chịu trách nhiệm nội dung của các văn bản nào?

A

Nhật ký công trình

B

Biên bản nghiệm thu công việc, giai đoạn thi công, công trình xây dựng;

C

Biên bản xác định khối lượng công việc

D

Tất cả các văn bản trên

 

 

Câu 17: Các bước nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong

A

Nghiệm thu lắp đặt tĩnh

B

Nghiệm thu chạy thử đơn động không tải

C

Nghiệm thu chạy thử liên động không tải

D

Nghiệm thu chạy thử đơn động có tải

E

Nghiệm thu chạy thử liên động có tải

 

Câu 18: Chi phí xây dựng gồm:

A. Chi phí xây dựng các công trình, hạng mục công trình

B. Chi phí phá và tháo dỡ, chi phí san lấp mặt bằng xây dựng

C. Chi phí dự phòng

D. Chi phí xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công

E. Các chi phí khác phục vụ cho việc xây dựng công trình

 

Câu 19: Thành phần tham gia nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng

A

Đại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư

B

Đại diện theo pháp luật và người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình

C

Đại diện theo pháp luật và chủ nhiệm thiết kế của nhà thầu thiết kế XDCT

D

Đại diện của đơn vị quản lý, vận hành, sử dụng công trình

E

Đại diện cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo phân cấp

 

Câu 20: Khi công trình xảy ra sự cố, chủ thể nào phải báo cáo cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp

A

Chủ đầu tư

B

Tổ chức tư vấn thiết kế

C

Tổ chức tư vấn giám sát

D

Nhà thầu thi công xây dựng

E

Người quản lý, sử dụng công trình

 

 

 

Câu 21: Trong các phương pháp kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi dưới đây thì phương pháp nào là bắt buộc:

A

Khoan lấy mẫu

B

Thử nén tĩnh

C

Siêu âm, PIT, PDI

D

Thử không phá hoại

 

Câu 22: Chất lượng mặt ngoài cọc BTCT phải phù hợp yêu cầu:

A

Mặt cọc bằng phẳng, chắc đặc, độ sâu bị sứt ở góc không quá 20 mm

B

Đầu và mũi cọc không được rỗ, ghồ ghề, nứt/sứt

C

Độ sâu vết nứt của bê tông do co ngót không quá 30mm, rộng không quá 0,8mm

D

Tổng diện tích mất mát do lẹm/sứt góc và rỗ tổ ong không được quá 10% tổng diện tích bề mặt cọc và không quá tập trung

 

Câu 23: Khi thi công bê tông khối lớn hãy chọn biện pháp hiệu quả và đơn giản nhất trong các biện pháp sau đây để hạn chế ứng suất kéo do chênh lệch nhiệt độ:

A

Dùng phụ gia hoá dẻo

B

Dùng xi măng ít toả nhiệt

C

Dùng phụ gia chậm đông kết

D

Trộn bê tông bằng nước lạnh

E

Che phủ bê tông bằng vật liệu cách nhiệt

F

Độn đá hộc vào khối đổ

 

Câu 24: Độ sụt hoặc độ cứng của hỗn hợp bê tông phải được xác định tuỳ thuộc:

A

Hàm lượng cốt thép

B

Không quan tâm đến tính chất công trình và điều kiện thời tiết

C

Phương pháp vận chuyển và đổ bê tông

 

Câu 25: Khi nghiệm thu công tác cốt thép phải bao gồm các hồ sơ sau đây:

A

Các bản thiết kế có ghi đầy đủ sự thay đổi về cốt thép trong quá trình thi công

B

Nhật ký thi công

C

Các kết quả kiểm tra mẫu thử về chất lượng thép, mối hàn và chất lượng gia công cốt thép

D

Các biên bản thay đổi cốt thép trên công trường so với thiết kế

E

Các biên bản nghiệm thu trong quá trình lắp dựng cốt thép

 

 

Câu 26:  Trong khi đổ bê tông phải:

A

Giám sát chặt chẽ hiện trạng ván khuôn đà giáo để sử lý kịp thời nếu có sự cố xảy ra

B

Theo dõi chặt chẽ độ phình của ván khuôn thành để sử lý kịp thời khi có sự cố

C

Cho phép đầm thủ công tại một vài vị trí mà giám sát đồng ý

D

Được phép để một ít nước mưa rơi vào hỗn hợp bê tông

 

Câu 27: Mục tiêu công tác giám sát đổ đầm bê tông là gì:

A

Để không xuất hiện các mạch ngừng. 

B

Để lấy mẫu đúng từ bê tông kết cấu

C

Để bê tông kết cấu không bị khuyết tật, rỗ và phân lớp          

 

Câu 28: Phương pháp chế tạo thanh thành mỏng tạo hình nguội thích hợp với điều kiện sản xuất nhỏ, thủ công sử dụng

A

Máy gập

B

Máy dập

C

Máy cán

 

Câu 29: Để tăng khả năng chịu lực của xà gồ chữ Z làm bằng thép tạo hình nguội thường sử dụng biện pháp nào là hợp lý nhất?  

A

Giảm khoảng cách xà gồ

B

Làm xà gồ liên tục vượt nhiều nhịp

C

Gối chồng lên nhau một đoạn tại gối tựa

 

Câu 30 :Mục tiêu cần đạt khi giám sát trộn hỗn hợp bê tông là gì ?

A

Sử dụng đúng vật liệu và thành phần bê tông đã thí nghiệm

B

Trạm bê tông trộn đúng cấp phối do phòng thí nghiệm lập

C

Sử dụng đúng vật liệu đã lấy mẫu thí nghiệm

 

Câu 31 : Các đối tượng nào dưới đây được phép thi công hoàn thiện mặt ngoài công trình nhà cao tầng:

A

Công nhân có đầy đủ sức khỏe đã được học an toàn lao động

B

Công nhân bị điếc đã được học an toàn lao động

C

Công nhân bị bệnh tim mạch

D

Tất cả các trường hợp trên

 

Câu 32: Ngoài các biện pháp thiết kế về kiến trúc chống cháy, công trình phải có trang bị chống cháy cho các loại cháy. Quan niệm nào là đúng ?

A

Tuỳ loại công trình có khả năng cháy loại nào sẽ có trang bị chống cháy loại ấy.

B

Có tất cả các trang bị chống cháy cho tất cả các dạng nguyên nhân gây cháy.

C

Cần bố trí họng lấy nước cho loại cháy A1 và A2 và các bình cho các loại cháy B, C, D.

 

Câu 33: Các nội dung cơ bản của công tác giám sát đo vẽ bản đồ địa hình là ?

A

Kiểm tra thiết bị, tính năng và độ chính xác có đúng theo yêu cầu kỹ thuật và công bố trong phương án và thỏa thuận trong hợp đồng

B

Kiểm tra diện đo vẽ, độ chính xác của lưới khống chế, và các tính toán bình sai

C

Kiểm tra xác suất các điểm đo vẽ và chất lượng đo vẽ bản đồ

 

Câu 34: Hãy lựa chọn cách lên xuống tầng khi thi công sao cho an toàn nhất:

A

Cầu thang bộ có lan can

B

Bám theo ô văng cửa sổ

C

Vận thăng chở vật liệu

D

Ngồi trong lồng cẩu gạch để cẩu lên

 

Câu 35: Nếu thiết kế không chỉ định tiêu chuẩn vật liệu liên quan thì sử dụng tiêu chuẩn vật liệu nào làm căn cứ giám sát ?

A

Thiết kế kết cấu theo tiêu chuẩn quốc gia nào thì lấy tiêu chuẩn vật liệu liên quan của quốc gia đó làm căn cứ

B

Lấy tiêu chuẩn quốc gia có mức chất lượng cao nhất để giám sát

C

Công trình xây dựng ở Việt Nam thì phải lấy tiêu chuẩn vật liệu của Việt Nam làm căn cứ

 

Câu 36:  Việc giám sát thi công hệ thống điện chiếu sáng được thực hiện?

A

Tương tự như thi công hệ thống điện hạ thế

B

Không cần quan tâm, chú ý đến các yếu tố thẩm mỹ trong quá trình thi công

C

Nên tham khảo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo, đường, đường phố và quảng trường đô thị TCXDVN 259: 2003

 

Câu 37: Trong trường hợp không có sự cố, cọc đóng đạt khi nào:

A

Cọc không xuống nữa

B

Đóng hết chiều dài thiết kế

C

Cọc đạt độ chối thiết kế khi đạt chiều sâu xấp xỉ chiều dài thiết kế

 

 

Câu 38: Khi thi công đầm máy, độ sụt bêtông cần lấy theo:

A

Tùy yêu cầu của chủ đầu tư

B

Lấy sao miễn thi công dễ dàng là được

C

Chẳng ai quan tâm nhiều đến độ sụt, vì đó là do nước nhiều hay ít mà thôi

D

Tùy theo thiết bị bơm, công suất máy bơm, chiều cao, khoảng cách cấu kiện cần đổ bêtông, điều kiện thời tiết, phương pháp bơm, phương pháp và thiết bị đầm, và tùy loại kết cấu

 

 

Câu 39: Khi đồ án thi công, công nghệ của Nhà thầu đã được kiểm tra và chấp thuận. Trong quá trình thi công, nếu có tình huống mới phát sinh, TVGS cần phải làm gì?

A-    Yêu cầu Nhà thầu trình giải pháp kỹ thuật để kiểm tra, nếu chấp thuận thì báo cáo Chủ đầu tư cùng phối hợp giải quyết.

B-     Bắt buộc Nhà thầu thực hiện đúng bản vẽ thi công và công nghệ đã chấp thuật ban đầu

C-     Cho phép Nhà thầu tự thay đổi công nghệ cho phù hợp

D-    Đưa ra giải pháp kỹ thuật và yêu cầu Nhà thầu thực hiện.

 

Câu 40 : Trước khi sử dụng vật liệu vào công trình, Nhà thầu cần phải làm gì?

A-    Xuất trình đủ các chứng chỉ về đặc tính kỹ thuật và chất lượng vật liệu mà nhà sản xuất cung cấp?

B-     Tiến hành thí nghiệm theo quy định của quy trình tại các phòng thí nghiệm có đủ tư cách pháp nhân và cung cấp các kết quả thí nghiệm?

C-     Thực hiện đồng thời cả hai việc A và B.

 

Câu 41 : Trước khi xây dựng móng nông, đã đào đến cao độ thiết kế mà thấy địa chất chưa đạt so với số liệu của hồ sơ thiết kế, kỹ sư TVGS sẽ giải quyết như thế nào?

A-    Yêu cầu nhà thầu đào tiếp đến khi gặp lớp địa chất theo đúng hồ sơ thiết kế

B-     Thông báo cho Tư vấn thiết kế biết để xử lý và làm theo ý kiến của Tư vấn thiết kế.

C-     Báo cáo với Đại diện Chủ đầu tư tại hiện trường và cho Nhà thầu thi công theo ý kiến của Đại diện Chủ đầu tư.

D-    Báo cáo với Đại diện Chủ đầu tư tại hiện trường và đề nghị mời Tư vấn thiết kế đến họp để cùng bàn bạc cách giải quyết.

 

Câu 42: Trong thi công móng cọc bằng búa hơi hoặc búa diexzen, nếu đóng cọc chưa đến độ sâu thiết kế mà cọc không xuống được hoặc độ chối rất nhỏ. Cách giải quyết thế nào?

A-    Thay búa nặng hơn và đóng tiếp.

B-     Thay búa rung để rung hạ cọc.

C-     Ngưng đóng, cắt cọc.

D-    Kiểm tra lại độ chối lý thuyết, nghỉ một thời gian sau đó đóng tiếp rồi mới quyết định.

 

Câu 43: Khi đổ bê tông cọc khoan nhồi trong hố khoan có nước hoặc dung dịch betonite, việc đổ bê tông sẽ thực hiện theo cách nào?

A-    Đổ liên tục cho đến khi kết thúc

B-     Chia thành các đợt đổ, thời gian mỗi đợt giới hạn trong 4 giờ.

C-     Chia thành các đợt đổ, thời gian nghỉ giữa mỗi đợt không ít hơn 4 giờ

D-    Cả 3 cách làm trên đều được.

 

Câu 44 : Có mấy ngành kinh tế biển và ngành nào giữ vai trò xuyên suốt?

A-    Có 5 ngành và khai thách thủy sản giữ vai trò xuyên suốt

B-     Có 6 ngành và kinh tế cảng giữ vai trò xuyên suốt

C-     Có 5 ngành và kinh tế khai thác dầu khí giữ vai trò xuyên suốt

D-    Có 6 ngành và kinh tế khai thác dầu khí giữ vai trò xuyên suốt

 

Câu 45 : Đặt Anode chống gỉ cọc thép ở vùng nào của cọc?

A-    Toàn cọc.

B-     Đoạn chô sâu trong đất hoặc đá.

C-     Đoạn liên tục ngập trong nước.

D-    Đoạn thay đổi mực nước.

 

Câu 46 : Quy định hướng và đánh số hiệu Báo hiệu hàng hải?

A-    Theo hướng dòng chảy sông, số hiệu lẻ bên phải, số hiệu chẵn bên trái;

B-     Theo hướng từ biển vào, số hiệu lẻ bên phải, số hiệu chẵn bên trái;

C-     Theo hướng từ biển vào, số hiệu chẵn bên phải, số hiệu lẻ bên trái;

D-    Theo cả hướng dòng chảy sông và hướng từ biển vào và các số hiệu tùy ý.

 

Câu 47 : Tác dụng chính của khối phủ bị dạng và số lớp thường xuyên đặt cho mái ĐCS MN?

A-    Chống áp lực sóng đẩy nổi với 1 lớp xếp cho Accropod;

B-     Chống áp lực sóng dội đập với 2 lớp xếp cho Accropod;

C-     Chồng cả lực đẩy nổi và dội đập với 1 lớp xếp cho Accropod;

D-    Chống lực tụt sau leo cho 1 lớp xếp Tetropod.

 

Câu 48 : Nêu số lượng các khía cạnh rủi ro của ĐCSMN và các nguyên nhân chính?

A-    Có 8 khía cạnh và chỉ do sóng;

B-     Có 8 khía cạnh và do sóng và đất yếu;

C-     Có 9 khía cạnh và do sóng, do dòng chảy và do đất yếu;

D-    Có 9 khía cạnh và do đất yếu và do sóng.

 

Câu 49 : Bấc thấm sử dụng gia cố đối với nền đường đất yếu cần có các chỉ tiêu vật liệu và kỹ thuật thi công nào sau đây?

A-    Cường độ chị kéo giạt không dưới 1,8KN/m (ASTM D 4632)

B-     Độ giãn dài (cặp hết chiều rộng bấc): ≤ 65% (ASTM D 4632)

C-     Đỗ giãn dài (cặp hết chiều rộng bấc): > 20% (ASTM D 4632)

 

Câu 50 : Yêu cầu nào đối với thi công vài địa kỹ thuật và việc kiểm tra, nghiệm thu xây dựng công trình?

A-    Sau khi trải vải xong sẽ tiến hành đắp lớp đầu tiên trên vải địa kỹ thuật bằng cát hạt trung quy định ở chỉ dẫn kỹ thuật.

B-     Nếu quá yếu, có thể đắp lớp đầu tiên dày 50cm.

C-     Sau khi san vật liệu tiến hành lu bằng xe bánh xích, sau đó tiếp tục lu bánh lốp tải trọng tăng dần để đạt độ chặt theo yêu cầu.

 

Câu 51 : Yêu cầu nào đối với thi công vải địa kỹ thuật và kiểm tra, nghiệm thu xây dựng công trình?

A-    Từ lớp đắp thứ 2 thi công và kiểm tra bình thường như thi công nền đường

B-     Trong quá trình thi công không được để máy thi công di chuyển trực tiếp trên vải địa kỹ thuật.

C-     Nghiệm thu kích thước hình học và cao độ nền thiên nhiên khi trải vải có sự chứng kiến của TVGS.

 

Câu 52 : Kiểm tra độ chặt nền đắp như thế nào?

A-    Theo quy trình thi công nền đường hiện hành;

B-     Theo chỉ dẫn kỹ thuật thi công nền đường trong hồ sơ mời thầu.

 

Câu 53 : Kiểm tra các lớp kết cấu áo đường bằng cấp phối thiên nhiên (22TCN 334-05) trong quá trình thi công tại hiện trường như thế nào?

A-    Kiểm tra kích thước hình học (chiều rộng, chiều dầy, độ dốc ngang); mỗi Km đường kiểm tra tối thiểu 5 mặt cặt; trên mỗi mặt cắt kiểm tra bề dầy 2 chỗ.

B-     Kiểm tra thành phần hạt cấp phối cứ 200m­­­3/ 1 mẫu, hoặc một ca thi công kiểm tra 1 mẫu;

C-     Xác định dung trọng thực tế hiện trường và độ chặt K bằng phễu rót cát, cứ 100m dài thi công mặt đường phải kiểm tra một lần trên mỗi làn xe.­­­­

 

Câu 54 : Dẫn dòng thi công bằng phương pháp cài răng lược khi và chỉ khi:

a) Tuyến công trình hẹp

b) Lưu lượng lũ nhỏ

c) Công trình tràn bằng bê tông

d) Cả ba nội dung trên

 

Câu 55 . Khi triển khai công tác khai đào mái dốc, Tư vấn giám sát cần quan tâm đến vấn đề gì?

a) Kiểm tra mái dốc tại các lớp đất đảm bảo phù.hơp với hệ số mái đào của thiết kế

b) Tính toán ổn định mái dốc và yêu cầu Nhà thầu thi công theo mái dốc yêu cầu;

c) Yêu cầu Nhà thầu thi công đề ra phương án khai đào

d) Yêu cầu Nhà thầu phải thi công băng các thiết bị hiện đại.

 

Câu 56. Nhà thầu phải mô tả địa chất hố móng trong trường hợp nào?

a) Địa chất nên có thay đổi so với thiết kế

b) Trong mọi trường hơp thi công móng của công trình

c) Do yêu cầu của Chủ đầu tư

d) Địa chất nền có biến đổi đặc biệt

 

Câu 57. Móng công trình khi nền là nền đá được xác định như thế nào?

a) Cao trình móng của công trình phải tuân thủ theo bản vẽ thiết kế móng

b) Cao trình móng theo kết quả khai đào đá nền của công trình quyết định

c) Theo yêu cầu của Chủ đầu tư

d) Do TVGS quyết định

 

Câu 58. Khi nào phải xử lý nền công trình bằng đất?

a) Nền đất có lẫn đá mồ côi

b) Nền có hố bùn khô

c) Nền có hố bùn ướt và nước áp lực tự phun

d) Nền có nhiều loại đất khác nhau

 

Câu 59. Biện pháp xử 1ý nền công trình là sỏi cuội có độ thấm nước 1ớn và chiều sâu lớn (>20m) theo Anh, Chị biện pháp nào là phù hợp nhất?

a) Bóc toàn bộ nền thấm nước

b) Xứ lý bằng đóng bản cọc

c) Không cần xử lý

d) Khoan phụt Xi măng thành màng chống thấm

 

Câu 60. Xây lát đá trong công trình thủy lợi thủy điện Tư vấn giám sát cần chú ý điểm gì?

  1. Kiểm tra kích cỡ đá xây lát;
  2. Sử dụng vữa thủy công để xây lát đá
  3. Gia cố những vị trí dao động của mực nước

 

Câu 61. Tài liệu nghiệm thu công tác khoan phụt bao gồm những gì?

  1. Đồ án thiết kế khoan phụt
  2. Bản vẽ hoàn công công tác phụt
  3. Các tài liệu theo dõi thi công và văn bản kiểm tra chất lượng
  4. Cả 3 loại tài liệu trên

 

Câu 62.  Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:

a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;

b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khảo sát không đáp ứng yêu cầu thiết kế;

c) Trong quá trình thi công, nhà thầu thi công xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường so với tài liệu khảo sát ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế và biện pháp thi công.

e) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, Chủ đầu tư phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ khảo sát;

 

Câu 63.  Chủ đầu tư có trách nhiệm xem xét nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung:

a) Quyết định việc bổ sung nội dung nhiệm vụ khảo sát trong các trường hợp quy định tại câu 62 nêu trên theo đề nghị của các nhà thầu thiết kế, khảo sát , thi công xây dựng .

b) Chủ đầu tư  chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

c) Chỉ huy trưởng, Tư vấn giám sát, Tư vấn quản lý dự án chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của Chủ đầu tư nêu trên.

 

Câu 64.  Việc nghiệm thu thiết kế được thực hiện ngay sau khi chủ đầu tư nhận được  hồ sơ thiết kế do nhà thầu thiết kế giao

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 65.  Chủ đầu tư không tổ chức thẩm định thiết kế để phê duyệt thiết kế mà dựa trực tiếp kết quả thẩm tra thiết kế do 1 nhà thầu thiết kế không tham gia thiết kế thực hiện 

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 66.  Chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bằng dấu pháp nhân của mình mà không đóng dấu phê duyệt theo quy định tại Thông tư 12/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 67.  Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo tiêu chuẩn và yêu cầu thiết kế , đúng hay sai?

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 68. Nhà thầu thi công xây dựng chỉ cung cấp cho chủ đầu tư chứng chỉ chất lượng của nơi sản xuất vật tư, vật liệu, thiết bị mà không thực hiện việc kiểm tra trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựngtheo tiêu chuẩn và yêu cầu thiết kế

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 69.  Do thi công trình tuyến nên công ty chúng tôi thực hiện việc kiểm tra vật  liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng tại các phòng thí nghiệm hiện trường mang mã hiệu LAS-XD đã được công nhận đặt tại Hà Nội. Điều đó đúng hay sai ?

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 70.  Nhà thầu giám sát thi công xây dựng cho phép nhà thầu thi công xây dựng bỏ thời gian gia tải để gia cố nền trong khi thiết kế yêu cầu

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 71.  Do không có đủ điều kiện nhân lực hoặc và phương tiện đi lại thì nhà thầu thiết kế thuê tổ chức tư vấn thiết kế khác thực hiện giám sát tác giả. Điều đó đúng hay sai?

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 72.  Đối với các công việc xây dựng khó khắc phục khiếm khuyết khi triển khai các công việc tiếp theo như công tác thi công phần ngầm, phần khuất các hạng mục công trình chịu lực quan trọng thì chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu thiết kế cùng tham gia nghiệm thu.

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 73.  Trong bản vẽ hoàn công chỉ có họ tên, chữ ký của người lập bản vẽ hoàn công và của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công xây dựng .

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 74.  Đại diện Bên giao thầu hoặc đại diện Nhà tư­ vấn (nếu có) ký Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng ) 

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 75.  Bộ Tài chính thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 76.  Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán giao cho đơn vị có chức năng thuộc quyền quản lý tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc các cơ quan Trung ương quản lý.

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 77.  Sở Tài chính tổ chức thẩm tra quyết toán các dự án hoàn thành sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quản lý

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 78.  Dự án nhóm C sử dụng vốn nhà nước khi hoàn thành đều phải kiểm toán quyết toán trước khi trình cấp có thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt quyết toán

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 79.  Khi thực hiện hình thức tổng thầu, chủ đầu tư không cần giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình có được không?

a)Đúng

b)Sai

 

 

Câu 80.  Nhà thầu thi công xây dựng sử dụng phòng thí nghiệm hợp chuẩn của mình hoặc thuê các phòng thí nghiệm hợp chuẩn khác thông qua hợp  đồng để thực hiện các phép thử mà phòng thí nghiệm của nhà thầu không thực hiện được.

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 81.  Khi nghi ngờ các kết quả kiểm tra chất lượng vật liệu, thiết bị lắp đặt vào công trình do nhà thầu thi công xây dựng cung cấp thì chủ đầu tư thực hiện kiểm tra trực tiếp vật tư, vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng điểm c khoản 1 Điều 21 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP như sau:

a) Thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn để kiểm tra chất lượng đối  với  vật  liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng và các tổ chức đủ điều kiện đôc lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận để kiểm tra chất lượng đối với  thiết bị lắp đặt vào công trình; 

b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng phải đưa toàn bộ vật liệu, thiết bị không đảm bảo chất lượng ra khỏi công trường;

c) Dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình khắc phục hậu quả (điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật Xây dựng);

d)  Nếu nhà thầu thi công xây dựng không nhất trí với kết quả kiểm tra thì có thể yêu cầu tổ chức tư vấn thứ 3 không có quan hệ kinh tế với tổ chức kiểm định trước đó và nhà thầu thi công xây dựng để kiểm tra lại. Nhà thầu thi công xây dựng phải chịu mọi chí phí kiểm định và thời gian do kéo dài tiến độ.

 

Câu 82.  Chủ đầu tư phải gửi đến Kho bạc nhà nước nơi mở tài khoản thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án chuẩn bị đầu tư:

a) Chỉ có Dự toán chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư được duyệt;

b) Chỉ có Văn bản lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu;

c) Chỉ có Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu.

d) Tất cả các tài liệu nêu trên

 

Câu 83.  Chủ đầu tư phải gửi đến Kho bạc nhà nước nơi mở tài khoản thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án vốn trong nước:

a) Chỉ có Dự án đầu tư xây dựng công trình (hoặc báo cáo kinh tế-kỹ thuật đối với dự án chỉ lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật) kèm quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền, các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có);

b) Chỉ có văn bản lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu (gồm đấu thầu, chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, chào hàng cạnh tranh, tự thực hiện và lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt);

c) Chỉ có Hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu (bao gồm cả các tài liệu kèm theo hợp đồng theo quy định của Bộ Xây dựng);

d) Chỉ có Dự toán và quyết định phê duyệt dự toán của từng công việc, hạng mục công trình, công trình đối với trường hợp chỉ định thầu hoặc tự thực hiện và các công việc thực hiện không thông qua hợp đồng”.

e) Tất cả các tài liệu nêu trên

 

Câu 84.  Khi có khối lượng hoàn thành được nghiệm thu theo giai đoạn thanh toán và điều kiện thanh toán trong hợp đồng, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị thanh toán gửi Kho bạc nhà nước: 

a) Chỉ có Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng hoặc văn bản bổ sung thay thế, nếu có); 

b) Chỉ có  Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư;

c) Chỉ có Chứng từ chuyển tiền.

d) Tất cả các tài liệu nêu trên

 

Câu 85.  Vốn NSNN bao gồm:

a) Chỉ vốn trong nước của các cấp NSNN

b) Chỉ vốn vay nợ nước ngoài của Chính phủ

c) Chỉ vốn viện trợ của nước ngoài cho Chính phủ, các cấp chính quyền và các cơ quan nhà nước

d) Tất cả các vốn trên

 

Câu 86.  Các dự án sử dụng vốn nhà nước khi hoàn thành đều phải kiểm toán quyết toán trước khi trình cấp có thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt quyết toán :

a) Dự án quan trọng quốc gia

b) Dự án nhóm A

c) Dự án nhóm B

d) Dự án nhóm C

 

Câu 87.  Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt quyết toán các dự án được Quốc hội quyết định chủ trương và cho phép đầu tư, Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư;

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 88.  Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể; Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt quyết toán các dự án nhóm A, B, C sử dụng vốn ngân sách nhà nước; được ủy quyền hoặc phân cấp phê duyệt quyết toán đối với các dự án nhóm B, C cho cơ quan cấp dưới trực tiếp.

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 89.  Kho bạc nhà nước chỉ kiểm soát thanh toán trên cơ sở các tài liệu do chủ đầu tư cung cấp và theo nguyên tắc thanh toán đã quy định, không chịu trách nhiệm về tính chính xác của khối lượng, định mức, đơn giá chất lượng công trình.

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 90.  Kho bạc nhà nước tham gia vào các Hội đồng nghiệm thu ở các công trình, dự án

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 91. Chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của khối lượng thực hiện, định mức, đơn giá, dự toán các loại công việc, chất lượng công trình và giá trị đề nghị thanh toán; đảm bảo tính chính xác, trung thực, hợp pháp của các số liệu, tài liệu trong hồ sơ cung cấp cho Kho bạc nhà nước và các cơ quan chức năng của Nhà nước.

a)Đúng

b)Sai

 

Câu 92. Luật xây dựng và các văn bản hướng dẫn có quy định về chủ đầu tư xây dựng công trình. Theo anh (chị) quy định nào dưới đây là đúng?

  1. Là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý hoặc sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình
  2. Là người sở hữu vốn hoặc được giao trách nhiệm thay mặt chủ sở hữu, người vay vốn trực tiếp quản lý và thực hiện dự án
  3. Do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  4. Được xác định khi phê duyệt dự án
  5. Là tổ chức, cá nhân sở hữu vốn hoặc người thay mặt chủ sở hữu hoặc người vay vốn và trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư

 

Câu 93. Về nội dung xem xét thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình, theo anh (chị) quy định nào dưới đây là đúng?

  1. Sự phù hợp của thiết kế co sở với quy hoạch xây dựng, với phương án kiến trúc được lựa chọn thông qua thi tuyển đối với trường hợp có thi tuyển thiết kế kiến trúc; sự kết nối với công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào
  2. Việc áp dụng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng, môi trường, phòng cháy, chữa cháy.
  3. Điều kiện năng lực hoạt động xây của tổ chức tư vấn, năng lực hành nghề của cá nhân lập thiết kế cơ sở.
  4. Thẩm định tổng mức đầu tư để xem xét hiệu quả của dự án.

 

Câu 94. Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình, được quy định trong những tình huống nào dưới đây là đúng?

  1. Gồm điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án và điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình
  2. Là điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  3. Là điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình

 

Câu 95. Khi áp dụng hình thức trực tiếp quản lý dự án, theo anh ( chị) quy định nào dưới đây là đúng?

  1. Chủ đầu tư được thuê tư vấn quản lý dự án để thực hiện một số công việc quản lý dự án
  2. Ban QLDA được thuê tổ chức, cá nhân đủ năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án
  3. Ban QLDA phải thực hiện toàn bộ các công việc quản lý dự án
  4. Ban QLDA giải thể sau khi kết thúc dự án

 

Câu 96. Chi phí tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án, theo anh (chi) thuộc chi phí nào của tổng mức đầu tư?

  1. Thuộc chi phí quản lý dự án trong tổng mức đầu tư
  2. Thuộc khoản mục chi phí khác trong tổng mức đầu tư
  3. Thuộc khoản mục chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong tổng mức đầu tư.

 

Câu 97. Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng nhóm B sử dụng vốn NSNN do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Xây dựng được thực hiện nhiệm vụ nào nêu ra dưới đây?

  1. Sở Xây dựng tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở
  2. Sở Xây dựng tham gia thẩm định tổng mức đầu tư khi được người quyết định đầu tư giao
  3. Sở Xây dựng không được thẩm định tổng mức đầu tư

 

Câu 98. Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng có phải là một trong các công việc thuộc trình tự thực hiện đấu thầu hay không?

  1. Có                                                        b.         Không

 

Câu 99. Hình thức đấu thầu hạn chế có được áp dụng cho gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng công trình hay không?

  1. Có                                                        b.         Không

 

Câu 100. Kế hoạch đấu thầu được lập cho toàn bộ dự án hoặc một vài gói thầu là đúng hay sai?

  1. Đúng                                                    b.         Sai

 

Câu 101. Kế hoạch đấu thầu do ai phê duyệt?

  1. Chủ đầu tư;                                          b.         Cấp quyết định đầu tư

 

Câu 102. Theo quy định hiện hành thì chi phí dự phòng có nằm trong giá gói thầu hay không?

  1. Có;                                                       b.         Không

 

Câu 103. Trường hợp giá gói thầu sau khi điều chỉnh không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt thì chủ thể nào được quyết định phê duyệt điều chỉnh?

  1. Cấp quyết định đầu tư
  2. Chủ đầu tư

 

Câu 104. Giá dự thầu xây lắp công trình có phải là một trong các cơ sở để xác định giá đánh giá hay không?

  1. Có                                                        b.         Không

 

Câu 105. Giá ký kết hợp đồng xác định trên cơ sở  nào là đúng theo phương án trả lời dưới đây?

  1. Giá đề nghị trúng thầu
  2. Giá đề nghị trúng thầu sau khi đã thương thảo, hoàn thiện

 

Câu 106. Anh(chị) cho biết hợp đồng xây dựng được phân loại theo:

  1. Tính chất, loại công việc trong hoạt động xây dựng
  2. Quan hệ quản lý
  3. Phương thức thanh toán hợp đồng

 

Câu 107. Anh (chị) cho biết giá ký hợp đồng là giá:

  1. Giá gói thầu được duyệt trong kế hoạch đấu thầu
  2. Giá đề nghị trúng thầu
  3. Giá sau khi thương thảo hợp đồng

 

Câu 108. Anh (chị) cho biết việc điều chỉnh giá hợp đồng được người quyết định đầu tư xem xét, quyết định trong trường hợp:

  1. Vượt giá gói thầu được duyệt trong kế hoạch đấu thầu
  2. Vượt dự toán được duyệt
  3. Vượt Tổng mức đầu tư xây dựng công trình.

 

Câu 109. Anh (chi) cho biết việc tạm ứng hợp đồng được thực hiện cho những trường hợp nào?

  1. Các gói thầu chỉ định thầu
  2. Các gói thầu đấu thầu
  3. Cả 2 trường hợp trên

 

Câu 110. Trong kế hoặch tiến độ thi công có thể nêu khối lượng công việc theo tầng danh mục không?

  1. Có                                b.         Không                          c          Tùy trường hợp

 

Câu 111. Thời gian cho công tác chuẩn bị dự án có thuộc thời gian của dự án không?

  1. Có                                b.         Không                          c.         Tùy trường hợp

 

Câu 112. Quản lý tiến độ có là nội dung quản lý thực hiện hợp đồng thi công không?

  1. Có                                b.         Không

 

Câu 113. Ai là người phê duyệt tiến độ dự án?

  1. Chủ đầu tư
  2. Ban quản lý dự án
  3. Tư vấn của chủ đầu tư

 

Câu 114. Sự kiện bất khả kháng có là cơ sở điều chỉnh tiến độ không?

  1. Có                                b.         Không                          c.         Tùy trường hợp

 

Câu 115. Chủ thể nào là người phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng?

  1. Chủ đầu tư
  2. Nhà thầu khảo sát
  3. Tư vấn thiết kế

 

Câu 116. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật ( công trình thiết kế 3 bước) có phải là nội dung quản lý chất lượng thiết kế không?

  1. Có                                b.         Không                          c.         Tùy trường hợp

 

Câu 117. Phiếu yêu cầu nghiệm thu công việc xây dựng do ai lập?

  1. Chủ đầu tư
  2. Nhà thầu thi công
  3. Tư vấn giám sát

 

Câu 118. Nhà thầu thiết kế có tham gia thành phần nghiệm thu hoàn thành không?

  1. Có                                b.         Không                          c.         Tùy trường hợp

 

Câu 119. Hồ sơ hoàn thành công trình được lập khi nào?

  1. Trước khi đưa công trình vào vận hành
  2. Khi thanh lý hợp đồng thi công
  3. Ngay sau khi ký biên bản nghiệm thu hoàn thành

 

Câu 120. Kiểm tra vật liệu đưa vào thi công là biện pháp quản lý chất lượng công trình có đúng không?

  1. Có                                b.         Không

 

Câu 121. Tổng mức đầu tư bao gồm Chi phí xây dựng, Chi phí thiết bị, chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, Chi phí khác và chi phí dự phòng

  1. Đúng                            b.         Sai

 

Câu 122. Chi phí tư vấn khảo sát, thiết kế, giám sát xây dựng, tư vấn thẩm tra thuộc chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

  1. Sai                               b.         Đúng

 

Câu 123. Tổng mức đầu tư được xác định căn cứ vào?

  1. Thiết kế cơ sở
  2. Thiết kế kỹ thuật
  3. Thiết kế bản vẽ thi công

 

Câu 124. Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian xây dựng công trình được phân biệt cho trường hợp dự án có thời gian thực hiện:

  1. ≤ 3 năm;                                  b.         ≤ 2 năm

 

Câu 125. Chỉ tiêu suất vốn đầu tư được xác định cho các công trình có tính chất phổ biến với mức độ kỹ thuật công nghệ trung bình tiên tiến và cho?

  1. Tất cả các loại hình xây dựng
  2. Các công trình xây dựng mới
  3. Các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa

 

Câu 126. Chỉ số giá theo cơ cấu chi phí gồm có:

  1. Chỉ số giá vật liệu xây dựng
  2. Chỉ số giá phần xây dựng

 

Câu 127. Chỉ số giá xây dựng xác định căn cứ vào các công trình đại diện, các loại vật liệu, các loại máy thi công phổ biến

  1. Sai ;                                         b.         Đúng.

 

Câu 128. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ

  1. Đúng;                                       b.         Sai

 

Câu 129. Định mức dự toán xây dựng công trình là cơ sở để lập đơn giá xây dựng công trình

  1. Sai ;                                         b.         Đúng.

 

Câu 130. Khi công suất máy thi công tăng thì trị số định mức hao phí máy thi công được điều chỉnh theo hướng nào?

  1. Tăng;                                       b.         Giảm.

 

Câu 131. Khi xây dựng định mức lao động có cần phải xét đến các yếu tố: Nhóm nghề, bậc thợ, tổ chức lao động, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công công trình

  1. Có ;                                          b.         Không.

 

Câu 132. Đơn giá xây dựng công trình được phân loại như sau:

  1. Đơn giá chi tiết hoặc tổng hợp xây dựng công trình và đơn giá theo nội dung chi phí của đơn giá
  2. Đơn giá chi tiết hoặc tổng hợp xây dựng công trình

 

Câu 133. Các biện pháp bảo đảm an toàn được áp dụng cho những đối tượng nào?

  1. Người lao động
  2. Mấy móc, thiết bị
  3. Công trình lân cận

 

Câu 134. Ai chịu trách nhiệm chính về vấn đề bảo vệ môi trường trên công trường?

  1. Chủ đầu tư
  2. Nhà thầu
  3. Tư vấn giám sát

 

Câu 135. Sự thay đổi về cơ chế chính sách trong đầu tư xây dựng có thể coi là một dạng rủi ro không?

  1. Có;                                           b.         Không

 

Câu 136. Dự án đầu tư xây dựng công trình phải bảo đảm các yêu cầu chủ yếu sau đây:

  1. An toàn trong xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình
  2. An toàn phòng, chống cháy, nổ
  3. An toàn bảo vệ môi trường
  4. Tất cả các yêu cầu trên

 

Câu 137. Công trình khi thi công phải có biện pháp gì về an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng

  1. Phải có biện pháp để bảo đảm an toàn
  2. Phải đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng
  3. Công trình khi thi công phải có biện pháp để bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng.

 

Câu 138. Nhà thầu phải bồi thường thiệt hại khi vi phạm điều gì sau đây?

  1. Vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại
  2. Thi công không bảo đảm chất lượng
  3. Gây ô nhiễm môi trường và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do lỗi của mình gây ra
  4. Tất cả các lỗi trên

 

Câu 139. Theo anh ( chị) các quy định chi phí nào dưới đây được coi là chi phí hợp pháp để thực hiện quyết toán?

  1. Chi phí thực hiện trong phạm vi thiết kế, dự toán đã phê duyệt, nhưng không tính phần điều chỉnh được cấp có thẩm quyền cho phép
  2. Đúng với giá gói thầu trong kế hoạch đấu thầu được duyệt
  3. Đúng với giá hợp đồng đã ký kết, phù hợp với các quy định của pháp luật

 

Câu 140. Về nội dung của hồ sơ trình duyệt Báo cáo quyết toán đối với dự án quy hoạch, chuẩn bị đầu tư của dự án được hủy bỏ theo quyết định của cấp có thẩm quyền, theo anh ( chi) quy định nào dưới đây là đúng?

  1. Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán của chủ đầu tư (bản gốc)
  2. Báo cáo quyết toán theo quy định
  3. Tập các văn bản pháp lý có liên quan (bản gốc hoặc bản sao)
  4. Dự toán được duyệt của chủ đầu tư

 

Câu 141. Về tính toán quy đổi chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình, theo anh (chị), khoản mục chi phí nào dưới đây được tính đúng bằng chi phí đã thực hiện?

  1. Chi phí xây dựng công trình
  2. Chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng
  3. Chi phí ban quản lý dự án
  4. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình.

 

Câu 142. Chủ  đầu tư là người sử dụng vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng?

a)      Đúng;

b)      Sai;

 

Câu 143. Nội dung thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng ?

a)      Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch xây dựng, với phương án kiến trúc được lựa chọn thông qua thi tuyển đối với trường hợp có thi tuyển thiết kế kiến trúc; sự kết nối với công trình hạ từng kỹ thuật ngoài hàng rào;

b)      Việc áp dụng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng, môi trường, phòng chống cháy nổ;

c)      Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn, năng lực hành nghề của cá nhân lập dự án và thiết kế cơ sở ;

d)      Cả 3 phương án trên.

 

Câu 144. Dự án sử dụng các loại nguồn vốn đầu tư  có mức vốn đầu tư dưới 7 tỷ đồng có phải là một trong các đối tượng chỉ có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai;

 

Câu 145. Khi áp dụng hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thì quy định nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng?

a)      Chủ đầu tư được thuê tư vấn quản lý dự án để thực hiện một số công việc quản lý dự án ;

b)      Chủ đầu tư phải thành lập ban QLDA và ban QLDA thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do Chủ đầu tư giao;

 

Câu 146. Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng nhóm B sử dụng vốn NSNN của địa phương thì thiết kế cơ sở do chủ thể nào thẩm định là đúng theo phương án trả lời nào dưới đây?

a)      Sở Xây dựng;

b)      Sở kế hoạch đầu tư;

c)      Người quyết định đầu tư.

 

Câu 147. Khi quy hoạch xây dựng được phê duyệt có sự thay đổi làm ảnh hưởng trực tiếp đến dự án có phải là một trong các trường hợp được phép điều chỉnh dự án hay không?

a)      Không;

b)      Có; 

 

Câu 148. Tổ chức thẩm định tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc trách nhiệm của Người quyết định đầu tư là đúng hay sai?

a)      Đúng.

b)      Sai.

 

Câu 149. Theo các giai đoạn của quá trình đầu tư xây dựng công trình, giá xây dựng công trình được biểu thị bằng các tên gọi khác nhau như tổng mức đầu tư; dự toán công trình; giá gói thầu; giá đề nghị trúng thầu; giá trúng thầu; giá ký hợp đồng; giá thanh toán và giá quyết toán công trình là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai;

 

Câu 150. Tổng mức đầu tư có vai trò trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng?

a)      Là giới hạn chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử  dụng;

b)      Là một trong các căn cứ để phê duyệt dự toán;

c)      Cả 2 vai trò trên.

 

Câu 151. Nội dung đầy đủ của dự toán xây dựng công trình bao gồm các khoản mục chi phí theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng?

 

a)      Chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình; chi phí khác và chi phí dự phòng;

b)      Chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình; chi phí khác và chi phí dự phòng;

 

Câu 152. Theo quy định hiện hành, có mấy loại chỉ số giá xây dựng nêu trong các phương án trả lời nào dưới đây là đúng?

a)      Chỉ số giá xây dựng theo nhóm, loại công trình;

b)      Chỉ số giá xây dựng theo cơ cấu khoản mục chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công;

c)      Chỉ số giá xây dựng theo yếu tố vật liệu, nhân công, máy thi công;

d)      Cả 3 phương án trên.

 

Câu 153. Định mức nào dưới đây thuộc định mức dự toán xây dựng  công trình là đúng?

a)      Định mức hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công;

b)      Định mức chi phí thiết kế.

 

Câu 154. Yếu tố kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công là yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến định mức dự toán xây dựng công trình là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai;

 

Câu 155. Đơn giá xây dựng công trình có phải là giá xây dựng công trình hay không?

a)      Có;

b)      Không;

 

Câu 156. Đơn giá xây dựng công trình phải thể hiện được đầy đủ các yêu cầu nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng?

a)      Đặc điểm công trình, vị trí công trình;

b)      Đặc điểm công trình, vị trí công trình, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công,biện pháp thi công, chế độ chính sách và mặt bằng giá cả thị trường tại thời điểm thi công xây dựng công trình;

c)      Đặc điểm công trình, vị trí thi công, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công.

 

Câu 157. Đơn giá xây dựng công trình đầy đủ bao gồm các khoản mục bao gồm các khoản mục chi phí nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng?

a)      Gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công;

b)      Gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công, chi phí trực tiếp khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế VAT.

 

Câu 158. Giá vật liệu đến hiện trường xây dựng có phải là một trong các cơ sở dữ liệu  để lập đơn giá xây dựng công trình hay không?

a)      Có;

b)      Không;

 

Câu 159. Giá ca máy xây dựng công trình khác với giá ca máy được công bố ở điểm nào là đúng theo phương án trả lời dưới đây?

a)      Nội dung các khoản mục chi phí;

b)      Phù hợp với chủng loại máy, thiết bị sử dụng, điều kiện thi công, yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình.

 

Câu 160. Giá ca máy xây dựng công trình có phải là cơ sở để lập đơn giá, dự toán xây dựng công trình, giá gói thầu hay không?

a)      Có;

b)      Không;

 

Câu 161. Nội dung trong giá ca máy xây dựng công trình gồm các khoản mục nào theo phương án trả lời dưới đây là đúng?

a)      Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa;

b)      Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nguyên liệu, năng lượng, chi phí tiền lương thợ điều khiển máy và chi phí khác.

 

Câu 162. Trong các khoản mục chi phí dưới đây, khoản mục chi phí nào chưa tính trong giá ca mây xây dựng công trình là đúng?

a)      Chi phí di chuyển máy trong nội bộ công trình;

b)      Chi phí vận chuyển máy đến công trình;

c)      Chi phí bảo hiểm máy;

 

Câu 163. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình là một khoản mục chi phí cấu thành  trong tổng mức đầu tư xây dựng  công trình là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai;

Câu 164. Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp có phải là một nội dung cấu thành của chi phí tư vấn đầu tư xây dựng  công trình hay không?

a)      Có;

b)      Không;

 

Câu 165. Chi phí lập dự án đầu tư xây dựng công trình tính bằng định mức tỷ lệ % theo cách nào dưới đây là đúng?

a)      Của chi phí Xây dựng trước thuế và chi phí thiết bị trước thuế trong tổng mức đầu tư được duyệt.

b)      Của chi phí Xây dựng trước thuế và chi phí thiết bị trước thuế trong dự toán công trình được duyệt;

c)      Của chi phí Xây dựng trước thuế và chi phí thiết bị trước thuế trong dự toán gói thầu được duyệt.

 

Câu 166. Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật hoặc thiêt kế bản vẽ thi công tính bằng định mức tỷ lệ % theo cách nào dưới đây là đúng?

a)      Của chi phí xây dựng trước thuế  trong dự toán công trình được duyệt;

b)      Của chi phí thiết bị trước thuế trong dự toán gói thầu được duyệt.

 

Câu 167. Đo bóc khối lượng xây dựng công trình được xác định trên cơ sở nào theo các phương án trả lời nào dưới đây là đúng?

a)      Bản vẽ thiết kế ( thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công);

b)      Các yêu cầu cần thực hiện của dự án, chỉ dẫn kỹ thuật của thiết kế và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam;

c)      Cả 2 phương án trên.

 

Câu 168. Khối lượng xây dựng công trình được đo bóc là một trong những căn cứ để lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá gói thầu là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai;

 

Câu 169. Khi xác định khối lượng xây dựng công trình, các kích thước đo bóc được ghi theo thứ tự chiều dài, chiều rông, chiều cao ( hoặc sâu ) có phải là một trong những nguyên tắc đo bóc khối lượng công trình hay không?

a)      Có;

b)      Không:

 

Câu 170. Khối lượng công tác đào đất, đá được đo bóc theo nhóm, loại, cấp đất đá, điều kiện thi công và biện pháp thi công có thuộc một trong các quy định cụ thể khi đo bóc khối lượng công tác đào đất, đá hay không?

a)      Có;

b)      Không.

 

Câu 171. Dự toán xây dựng công trình được xác định trên cơ sở thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai.

 

Câu 172. Dự toán xây dựng công trình được xác định trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư có vai trò nào là đúng theo các phương án trả lời sau đây?

 

a)      Là cơ sở xác định giá gói thầu, giá thành xây dựng;

b)      Là căn cứ để đàm phán, ký kết hợp đồng, thanh toán khi chỉ định thầu;

c)      Cả 2 phương án trên.

 

Câu 173. Chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có) có phải là một nội dung trong dự toán xây dựng công trình hay không?

a)      Có;

b)      Không.

 

Câu 174. Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng có phải là một trong các công việc thuộc trình tự thực hiện đấu thầu hay không?

a)      Có;

b)      Không.

 

Câu 175. Hình thức đấu thầu hạn chế có được áp dụng cho gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng công trình hay không?

a)      Có;

b)      Không.

 

Câu 176. Gói thầu công trình tạm phục vụ thi công công trình chính có được phép thực hiện chỉ định thầu hay không?

a)      Có;

b)      Không.

 

Câu 177. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng được ký kết sau khi hoàn thành lựa chon nhà thầu và kết thúc đàm phán hợp đồng với nhà thầu trúng thầu là một trong các nguyên tắc ký kết hợp đồng là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai.

 

Câu 178. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm những nội dung theo phương án trả lời nào dưới đây là đúng?

a)      Văn bản hợp đồng;

b)      Các tài liệu kèm theo;

c)      Cả 2 Nội dung trên.

 

Câu 179. Có bao nhiêu hình thức giá hợp đồng xây dựng theo phương án trả lời dưới đây là đúng?

a)      3 hình thức;

b)      4 hình thức;

c)      5 hình thức.

 

Câu 180. Chủ đầu tư là chủ thể lập hồ sơ thanh toán vốn đầu tư là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai.

 

Câu 181. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước sau khi hoàn thành đều phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình là đúng hay sai?

a)      Đúng;

b)      Sai.

 

Câu 182. Phạm vi điều chỉnh của luật đấu thầu.

Các hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án:

  1. Dự án sử dựng vốn nhà nước để mua sắm tài sản  nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước,  tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị  xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội , tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân.
  2. Dự án sử dụng vốn từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu tư phát triển
  3. Dự án sử dụng vốn Nhà nước từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu tư phát triển
  4. Dự án sử dụng vốn nhà nước để mua sắm tài sản nhằm phục vụ việc cải tạo, sửa chữa lớn các thiết bị, dây chuyền sản xuất, công trình, nhà xưởng đã đầu tư của DNNN.

 

Câu 183. Kế hoạch đấu thầu (KHĐT)

  1. Lập cho toàn bộ dự án hoặc cho một số gói thầu để thực hiện trứớc
  2. Do chủ đầu tư phê duyệt bằng văn bản
  3. Người phê duyệt KHĐT phải chịu trách nhiệm truớc pháp luật về quyết định của mình

 

Câu 184. Hồ sơ mời thầu.

  1. Chỉ sử dụng trong đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế trong nước, quốc tế
  2. Là các yêu cầu đối với gói thầu dung để làm căn cứ lựa chọn nhà thầu khi áp dụng tất cả các hình thức lựa chọn nhà thầu

 

Câu 185. Bên mời thầu thông báo thay đổi nội dung HSMT cho các nhà thầu

  1. Bất cứ lúc nào sau khi phát hành HSMT
  2. Trước thời điểm đóng thầu
  3. Ít nhất 10 ngày truớc thời điểm đóng thầu, đối với gói thầu có quy mô nhỏ ít nhất 3 ngày trước thời điểm đóng thầu

 

Câu 186. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư

  1. Phê duyệt KHĐT
  2. Phê duyệt HSMT
  3. Phê duyệt kết quả chỉ định thầu đối với gói thầu có giá gói thầu ≤  3 tỷ đồng (dịch vụ tư vấn), ≤ 5 tỷ đồng (xây lắp, hang hóa).
  4. Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu; lựa chọn một tổ chức tư vấn hoặc một tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp thay mình làm bên mời thầu
  5. Chịu trách nhiệm về nội dung hợp đồng, ký kết hợp đồng

 

Câu 187. Vốn nhà nước.

  1. Gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của DNNN và các vốn khác do Nhà nước quản lý.
  2. Chỉ là vốn đầu tư phát triển của DNNN
  3. Chỉ là vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh
  4. Chỉ là vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  5. Chỉ là vốn ngân sách Nhà nước

 

Câu 188. Trách nhiệm của người quyết định đầu tư

  1. Phê duyệt danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu
  2. Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt HSMT
  3. Ủy quyền phê duyệt KHĐT
  4. Quyết định sử lý tình huống trong đấu thầu
  5. Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu

 

Câu 189. Thời gian đánh giá HSDT

  1. Thời gian đánh giá tính từ ngày mở thầu đến khi có báo cáo về kết quả đấu thầu
  2. Thời gian đánh giá tính từ ngày bắt đầu đánh giá HSDT đến khi có báo cáo về kết quả đấu thầu
  3. Tối đa là 45 ngày đối với đấu thầu trong nước
  4. Tối đa là 60 ngaỳ đối với đấu thầu quốc tế
  5. Tối đa là 80 ngày đối với đấu thầu trong nước
  6. Tối đa là 90 ngày đối với đấu thầu trong nước

 

Câu 190. Thời gian tối thiểu để chuẩn bị HSDT đối với đấu thầu trong nước

  1. 10 ngày
  2. 15 ngày
  3. 20 ngày
  4. 30 ngày

 

Câu 191. Thời gian tối thiểu để chuẩn bị HSDT đối với đấu thầu quốc tế

  1. 15 ngày;                       b. 25 ngày;                   c. 45 ngày;                   d. 60 ngày.

 

Câu 192. Thời gian có hiệu lực của HSDT tối đa là 180 ngày

  1. Kể từ thời điểm nộp HSDT
  2. Kể từ thời điểm mở thầu
  3. Kể từ thời điểm đóng thầu

 

Câu 193. Thời gian có hiệu lực của HSDT và bảo đảm dự thầu

  1. Thời gian có hiệu lực của HSDT tối đa là 150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
  2. Thời gian có hiệu lực  của HSDT ít hơn (<) thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu
  3. Thời gian có hiệu lực  của HSDT bằng (=) thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu
  4. Thời gian có hiệu lực của HSDT nhiều hơn (>) thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu

 

Câu 194. Đồng tiền dự thầu.

  1. Đồng đô la Mỹ
  2. Đồng Việt Nam
  3. Đồng tiền do nhà thầu tự đề xuất
  4. Đồng tiền được quy định trong HSMT

 

Câu 195. Sơ tuyển nhà thầu

  1. Được áp dụng trong cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa và xây lắp
  2. Áp dụng bắt buộc đối với gói thầu mua sắm hang hóa, EPC có giá gói thầu ≥ 300 tỷ đồng và xây lắp  có giá gói thầu ≥200 tỷ đồng
  3. Là nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu  để mời tham gia đấu thầu

 

Câu 196. Cơ cấu giữa điểm kỹ thuật và điểm giá trong thang điểm tổng hợp đối với đấu thầu dịch vụ tư vấn (không yêu cầu kỹ thuật cao)

  1. Tỷ trọng điểm về kỹ thuật không thấp hơn 70%, tỷ trọng điểm về tài chính không cao hơn 30%
  2. Tỷ lệ điểm kỹ thuật và điểm giá được xác định tự do tùy từng gói thầu
  3. Cố định tỷ lệ điểm kỹ thuật 70% và điểm đánh giá 30% cho một gói thầu tư vấn.

 

Câu 197. Mở thầu

  1. Ngay sau thời điểm đóng thầu
  2. Khi có mặt đầy đủ các nhà thầu đã nộp HSDT
  3. Chậm nhất sau 48 giờ kể từ thời điểm đóng thầu

 

Câu 198. Nộp bảo đảm dự thầu

  1. Nộp trước thời điểm mở thầu
  2. Nộp trước thời điểm đóng thầu
  3. Chỉ thực hiện dối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trong cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, hàng hóa và xây lắp)
  4. Chỉ thực hiện đối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trừ lĩnh vực dịch vụ tư vấn)
  5. Thực hiện cho tất cả 7 hình thức lựa chọn nhà thầu

 

Câu 199. Được nhận lại bảo đảm dự thầu

  1. Khi nhà thầu không trúng thầu
  2. Khi nhà thầu trúng thầu nhưng từ chối thực hiện hợp đồng
  3. Khi nhà thầu trúng thầu đã nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng
  4. Khi nhà thầu rút HSDT trước thời điểm đóng thầu
  5. Khi nhà thầu rút HSDT sau khi đóng thầu và trước lúc mở thầu

Câu 200. Loại bỏ hồ sơ dự thầu

  1. Không đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT
  2. Không chấp nhận lỗi số học do Bên mời thầu phát hiện hoặc có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu (trừ gói thầu dịch vụ tư vấn)
  3. Không vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật theo tiêu chuẩn đánh giá
  4. Tổng giá trị tuyệt đối các sai lệch vượt quá10% giá dự thầu (trừ gói thầu dịch vụ tư vấn)

 

Câu 201. HSDT được gửi đến sau thời điểm đóng thầu

  1. Nếu đến chậm do lý do khách quan (lỗi bưu điện, ách tắc giao thông…) thì được xem xét
  2. Bên mời thầu bóc ra nhưng không xem xét
  3. Gửi trả lại nguyên trạng (không mở) cho nhà thầu

 

Câu 202. Hủy đấu thầu

  1. Có số lượng HSDT nộp ít hơn 3 (tại thời điểm đóng thầu)
  2. Khi tất cả HSDT về cơ bản không đáp ứng được các yêu cầu HSMT
  3. Khi có bằng chứng cho thấy tất cả các nhà thầu có sự thông đồng làm ảnh hưởng đến lợi ích của bên mời thầu
  4. Khi có bằng chứng cho thấy Bên mời thầu thông đồng với nhà thầu
  5. Khi thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã được nêu trong HSMT

 

Câu 203. Nhà thầu được đề nghị trúng thầu (đối với mua sắm hàng hóa, xây lắp và gói EPC)

  1. Có giá dự thầu thấp nhất trong các HSDT
  2. Có HSDT vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật  và có giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất
  3. Có HSDT vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật và có giá đánh giá thấp nhất
  4. Có HSDT đạt điểm kỹ thuật cao nhất (trên mức yêu cầu tối thiểu) trong trường hợp sử dụng thang điểm
  5. Có HSDT đạt điểm kỹ thuật Có giá đánh giá thấp nhất và giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt

 

Câu 204. Phương thức đấu thầu một túi hồ sơ

  1. Việc nộp hồ sơ chỉ được trong một túi duy nhất
  2. Chỉ dung cho đấu thầu các gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC
  3. Được áp dụng cho cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp

 

Câu 205. Phương thức đấu thầu 2 giai đoạn

  1. ở giai đoạn một các nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật, phương án tài chính (chưa có giá dự thầu) để thảo luận với Bên dự thầu. ở giai đoạn 2 các nhà thầu nộp HSDT bao gồm đề xuất kỹ thuật, đề xuất về tài chính (gồm cả giá dự thầu)
  2. Trong giai đoạn 1 thực chất là tiến hành sơ tuyển để lựa chọn nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm mời tham gia đấu thầu ở giai đoạn 2
  3. Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 1
  4. Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 2

 

Câu 206. Thẩm định kết quả đấu thầu (KQĐT)

  1. Tối đa là 20 ngày đối với các gói thầu không do TTCP quyết định KQĐT
  2. Tối đa là 30 ngày đối với các gói thầu do TTCP quyết định KQĐT
  3. Thẩm định kết quả lựa nhà thầu là việc đánh giá lại HSDT

 

Câu 207. Giá gói thầu

  1. Có bao gồm dự phòng
  2. Không bao gồm dự phòng

 

Câu 208. Số lượng HSDT nộp ít hơn 3 tại thời điểm đóng thầu

Bên mời thầu báo cáo ngay cho người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét, giải quyết trong thời gian để cho phép:hạn không quá 4h

  1. Mở thầu
  2. Kéo dài thời điểm đóng thầu
  3. Hủy cuộc thầu

 

Câu 209. Giá đánh giá

  1. Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các lọai sai lệch
  2. Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các lọai sai lệch, được quy đổi về cùng một mặt bằng kỹ thuật
  3. Là giá dự thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, được quy đổi về cùng một mặt bằng (Kỹ thuật, tài chính, thương mại và các yếu tố khác).

 

 


LỊCH KHAI GIẢNG


Hà Nội: 32 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội 
Tel: (04) 37931073, 0985 886 886 - Fax: (04) 37931605

HCM: 92 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đakao, q1, tp HCM
Tel: (08) 35 377 577, 0943 275 885 - Fax: (08) 38350964

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online : 23

Tổng số lượt truy cập : 12431