, 13:20

An toàn Lao động - Vệ sinh Lao động theo NĐ 44/2016-NĐ-CP

Huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP
 
         Huấn luyện an toàn lao động là yêu cầu bắt buộc. Theo Bộ Lao động Thương binh và Xã hội – tại Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH có quy định người sử dụng lao động chịu trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động cho người lao động. Tuy nhiên, để quyền lời của người lao động được đảm bảo hơn, Chính phủ đã ban hành Quyết định số 44/2016/NĐ-CP.
Nghị định 44 này quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động. Nghị định 44 đã chính thức có hiệu lực từ 1/7/2016.

Đối tượng huấn luyện:
Huấn luyên an toàn theo nghị định 44 có phần khác biệt hơn so với thông tư 27 trước đây. Đối tượng tham gia được bổ sung thêm 2 nhóm hoàn toàn mới.
 
Nhóm 1: Người quản lý phụ trách công tác ATVSLĐ
Người đứng đầu đơn vị, cơ sở Sx kinh doanh, phòng, ban, chi nhánh trực thuộc hoặc cấp phó được giao nhiệm vụ phụ trách công tác ATVSLĐ

Phục trách bộ phân sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật hoặc cấp phó giao nhiệm vụ phụ trách công tác ATVSLĐ

Quản đốc phân xưởng hoặc tương đương hoặc cấp phó giao nhiệm vụ phụ trách công tác ATVSLĐ
Nhóm 2: Người làm công tác an toàn vệ sinh lao động

Người làm chuyên trách, bán chuyên trách về ATVSLĐ

Người trực tiếp giám sát về an toàn vệ sinh lao động tại nơi làm việc
Nhóm 3: Người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ:

Nhóm 4: Người lao động không thuộc nhóm 1, 2,3 và 5 bao gồm cả người  học nghề và người thử việc

Nhóm 5: người làm công tác y tế
  • Sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển hóa chất nguy hiểm, độc hại
  • Chế tạo, lắp ráp thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động
  • Vận hành Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
  • Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
  • Tháo dỡ, kiểm tra thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
  • Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị cóa yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
  • Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động máy, thiết bị thi công xây dựng:
    • Máy đóng cọc, Máy ép cọc, Khoan cọc nhồi, Búa máy, Tàu/ máy hút bùn, Máy bơm
    • Máy phun hoặc bơm vữa, trộn vữa, bê tông
    • Trạm nghiền, sàng vật liệu xây dựng
    • Máy đào, xúc, đào, ủi, lu, đầm rung, san
    • Các loại kích thủy lực
    • Vận hành xe tự đổ có tải trọng trên 5 tấn
  • Lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh các loại máy:
    • Mài, cưa, máy phay, máy bào, máy tiện, uốn, cắt, xẻ, đột dập, đục, tạo hình, nạp liệu, ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, sàng, ép, xeo, chấn tôn, chấn tôn, tráng, cuộn, bóc vỏ, đóng bao, đánh bóng, băng chuyền, băng tải, súng bắn nước, súng khí nén
    • Máy in công nghiệp
  • Các công việc làm việc trên công hoặc nơi cheo leo nguy hiểm
  • Các công việc trên sông, trên biển, lặn dưới nước
  • Chế tạo, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra máy, thiết bị trong hang hầm, hầm tàu, phương tiện thủy
  • Các công việc trong không gian hạn chế (hầm, đường hầm, bể, giếng, đường cống, công trình ngầm, công trình xử lý nước thải,…)
  • Các công việc làm vệ sinh công nghiệp , vệ sinh môi trường, vệ sinh chuồng trại
  • Các công việc trực tiếp thi công xây dựng công trình:
    • Xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với công trình xây dựng mới
    • Sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ phục hồi
    • Phá dỡ công trình
    • Bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
  • Các công việc làm về thi công, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện và hệ thống điện
  • Các công việc làm về hàn cắt kim loại
  • Nhóm 4: Người lao động không thuộc nhóm 1, 2,3 và 5 bao gồm cả người  học nghề và người thử việc
    Nhóm 5: người làm công tác y tế
    Nhóm 6: An toàn vệ sinh viên
     
    Nội dung huấn luyện
  • Nhóm 1 (Thời gian: 16 giờ ~ tương đương 2 ngày)
    Nhóm 3 (Thời gian: 24 giờ ~ tương đương 3 ngày)
    • Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn vệ sinh lao động
    • Kiến thức cơ bản về an toàn vệ sinh lao động
      • Chính sách, chế độ về ATVSLĐ đối với người lao động
      • kiến thức cơ bản về yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc và phương pháp cải thiện điều kiện lao động
      • chức năng, nhiệm vụ cảu mạng lưới an toàn vệ sinh viên
      • Văn hóa an toàn trong sản xuất kinh doanh
      • Nội quy ATVSLĐ, biển báo, biển chỉ dẫn ATVSLĐ và sử dụng thiết bị an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân
      • Nghiệp vụ, kỹ năng sơ cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
    • Nội dung huấn luyện chuyên ngành
      • Kiến thức tổng hợp về máy, thiết bị, vật tư, chất phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại và phương pháp phân tích, đánh giá, quản lý rủi ro liên quan đến đến công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
      • Quy trình làm việc an toàn, vệ sinh lao động
      • Kỹ thuật ATVSLĐ liên quan đến công việc của người lao động
    • Nhóm 4 (Thời gian:  16 giờ ~ tương đương 2 ngày)
      • Kiến thức cơ bản về ATVSLĐ
        • Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động, người lao động
        • Chính sách, chế độ về ATVSLĐ đối với người lao động
        • Kiến thức cơ bản về yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc và phương pháp cải thiện điều kiện lao động
        • Chức năng, nhiệm vụ của mạng lưới an toàn vệ sinh viên
        • Văn hóa an toàn trong sản xuất kinh doanh
        • Nội quy ATVSLĐ, biển báo, biển chỉ dẫn ATVSLĐ và sử dụng thiết bị an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân
        • Nghiệp vụ, kỹ năng sơ cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
      • Huấn luyện trực tiếp tại nơi làm việc: Quy trình làm việc và yêu cầu cụ thể về ATVSLĐ tại nơi làm việc
    • Nhóm 5 (Thời gian: 56 giờ ~ tương đương 7 ngày)
      • Hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ
      • Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh:
        • Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện quy định về ATVSLĐ ở cơ sở
        • Phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác ATVSLĐ
        • kiến thức cơ bản về yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa, cải thiện điều kiện lao động;
        • Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh
      • Huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động:
        • Yếu tố có hại tại nơi làm việc
        • Tổ chức quan trắc môi trường lao động để đánh giá yếu tố có hại
        • Lập hồ sơ vệ sinh lao động tại nơi làm việc
        • Các bệnh nghề nghiệp thường gặp và biện pháp phòng chống.
        • cách tổ chức khám bệnh nghề nghiệp, khám bố trí làm việc, chuẩn bị hồ sơ giám định bệnh nghề nghiệp
        • Tổ chức và kỹ năng sơ cấp cứu
        • Phòng chất dịch bệnh tại nơi làm việc
        • An toàn thực phẩm
        • Phòng chống dịch bệnh tại nơi làm việc
        • Quy trình lấy và lưu mẫu thực phẩm
        • Tổ chức thực hiện bồi dưỡng bằng hiện vật và dinh dưỡng cho người lao động
        • Nâng cao sức khỏe nơi làm việc, phòng chống bệnh không lây nhiễm tại nơi làm việc
        • Kiến thưc, kỹ năng, phương pháp xây dựng kế hoạch, phương án, tang bị phương tiện và điều kiện cần thiết để thực hiện công tác vệ sinh lao động
        • Phương pháp truyền thông giáo dục về vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
        • Lập và quản lý thông tin về vệ sinh lao động, bệnh nghề nghiệp tại nơi làm việc
        • Công tác phối hợp với người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bộ phận quản lý công tác ATVSLĐ
    • Nhóm 6 (Thời gian: 4 giờ ngoài nội dung đã được huấn luyện ATVSLĐ)
      • Nội dung huấn luyện an toàn vệ sinh lao động theo nhóm 4
      • Kỹ năng và phương pháp hoạt động của an toàn vệ sinh viên
     
    THỜI HẠN CỦA CHỨNG CHỈ/CHỨNG NHẬN
    VÀ HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
    Huấn luyện an toàn theo nghị định 44 thì thời hạn của chứng chỉ, và chứng nhận và huấn luyện định kỳ như sau:
    Nhóm 1:
    Thời hạn 2 năm, huấn luyện định kỳ ít nhất 2 năm 1 lần
    Nhóm 2:
    Thời hạn 2 năm, huấn luyện định kỳ ít nhất 2 năm 1 lần
    Nhóm 3:
    Thời hạn 2 năm, huấn luyện định kỳ ít nhất 2 năm 1 lần
    Nhóm 4:
    Huấn luyện định kỳ ít nhất mỗi năm 1 lần
    Nhóm 5:
    Giấy chứng nhận, thời hạn 2 năm; Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động, thời hạn 5 năm; huấn luyện định kỳ ít nhất 2 năm 1 lần
    Nhóm 6:
    Giấy chứng nhận, thời hạn 2 năm, huấn luyện định kỳ ít nhất 2 năm 1 lần
     
     
    • Hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ
    • Nghiệp vụ công tác ATVSLĐ:
      • Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện quy định về ATVSLĐ ở cơ sở
      • Phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác ATVSLĐ
      • Kiến thức cơ bản về yếu tố nguy hiểm có hại, biện pháp phòng ngừa, cải thiện điều kiện lao động.
      • Văn hóa an toàn trong sản xuất kinh doanh
      • Nhóm 2 (Thời gian: 48 giờ ~ tương đương 6 ngày)
        • Hệ thống chính sách, pháp luật về ATVSLĐ
        • Nghiệp vụ công tác ATVSLĐ:
          • Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện quy định về ATVSLĐ ở cơ sở
          • Xây dựng nội quy, quy chế, quy trình, biện pháp bảo đảm ATVSLĐ
          • Phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác ATVSLĐ
          • Xây dựng, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch ATVSLĐ hàng năm
          • Văn hóa an toàn trong sản xuất kinh doanh
          • Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa, cải thiện điều kiện lao động
          • phân tích đánh giá rủi ro và xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp
          • Xây dựng hệ thống quản lý ATVSLĐ
          • Nghiệp vụ công tác tự kiểm tra
          • Công tác điều tra tai nạn lao động
          • Những yêu cầu của công tác kiểm định, huấn luyện và quan trác môi trường lao động
          • Quản lý máy móc, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
          • Sơ cấp cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động.
          • Thống kê báo cáo công tác an toàn vệ sinh lao động
        • Nội dung huấn luyện chuyên ngành:
          • Kiến thức tổng hợp về máy, thiết bị, vật tư, chất phát sinh yếu tố nguy hiểm, có hại
          • Quy trình làm việc an toàn với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu n

LỊCH KHAI GIẢNG


Hà Nội: 32 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội 
Tel: (04) 37931073, 0985 886 886 - Fax: (04) 37931605

HCM: 92 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đakao, q1, tp HCM
Tel: (08) 35 377 577, 0943 275 885 - Fax: (08) 38350964

http://kosmotayhoview.com/Chung cư Anland, , vinhomes thăng long , vincity
imperiaskygardenhanoi.com

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online : 27

Tổng số lượt truy cập : 10917